Trà Hoa Thảo Mộc



Táo đỏ Tân Cương




Trà Hoa Hồng



Cây Hổ bì - Cây Thuốc Nam Quanh Ta

Cây Hổ bì. Linociera ramiflora - Cây Thuốc Nam Quanh Ta

Cây Hổ bì. Tên khoa học: Linociera ramiflora (Nguồn ảnh: Internet)


Hổ bì

Hồ bì - Linociera ramiflora (Roxb.) Wall., thuộc họ Nhài - Oleaceae.

Mô tả: Cây gỗ cao tới 15m; cành có 4 cạnh ở mắt. Lá có phiến bầu dục, dài (6,5-) 10-15 (-30) cm, dài, mặt nhẵn mịn lúc khô; gân phụ 10-12 cặp; cuống 1-1,5cm. Chuỳ hoa ở nách lá, dài 2,5-10cm;  504 hoa trắng vàng; đài cao 1,5mm, tràng cao 2,5-3mm; cánh hoa thon dài, nhị 2. Quả hạch to bằng ngón tay út, hột 1. Ra hoa tháng 2-8, quả tháng 3-9.

Bộ phận dùng: vỏ, lá - Cortex et Folium Linocierae.

Nơi sống và thu hái: Cây của Á châu nhiệt đới và Úc châu. Ở nước ta, chỉ gặp ở rừng rậm các tỉnh phía nam từ Quảng Trị tới Lâm Đồng, Đồng Nai và Kiên Giang (đảo Phú Quốc).

Thành phần hóa học: vỏ cây chứa tanin.

Tính vị, tác dụng: Vỏ có vị đắng, chát.

Công dụng, chỉ định và phối hợp: ở Campuchia, lá được dùng ăn với Cau, thay thế cho Trầu không. Ở Ấn Độ, vỏ đắng dùng trị sốt rét gián cách Ở Trung quốc, vỏ được dùng thuộc da.

Nguồn tham khảo: Tuyển tập 3033 cây thuốc đông y - Tuệ Tĩnh

Bài viết trên cung cấp những thông tin cơ bản về cây Hổ bì. Bạn đọc có thể tham khảo để điều chỉnh chế độ dinh dưỡng và cải thiện sức khỏe.

Lưu Ý

Không nên dựa vào để tự chữa bệnh do liều lượng và đặc tính thuốc có thể thay đổi tùy vào thể trạng của mỗi người.

Nếu có thắc mắc về liều lượng và các bài thuốc từ Hổ bì, bạn nên trao đổi trực tiếp với bác sĩ chuyên khoa y học cổ truyền.


Từ Khóa:

Hổ bì || Cây Hổ bì || Linociera ramiflora || Tác dụng của cây Hổ bì || Tìm hiểu về cây Hổ bì || Cây thuốc || Thuốc nam || Cây Thuốc nam || Cây cỏ thuốc quý || Cây dược liệu || Cây thuốc đông y || Cây thuốc quanh ta || Tra cứu cây thuốc nam || Tra cứu dược liệu


Trà Hoa Thảo Mộc Đà Lạt

Xem Thêm Một Số Cây Thuốc Nam Khác

Quảng cáo: Trái cây sấy xuất khẩu sỉ và lẻ

Tìm kiếm

Nông Sản Sạch



Kẹo Xoài




Xoài Sấy Dẻo